BỘ CÔNG THƯƠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
NGÀNH NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC
|
Tên chương trình (tiếng Việt): NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC |
|
Tên chương trình (tiếng Anh): Chinese Linguistics |
|
Trình độ đào tạo: Đại học |
|
Mã ngành: 7220204 |
|
Hình thức đào tạo: Chính quy |
|
Khoa quản lý: Ngoại ngữ |
Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt): NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC
Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): Chinese Linguistics
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã ngành: 7220204
Lĩnh vực: VII – Nhân văn
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thông tin về kiểm định chất lượng chương trình đào tạo:
Chương trình đào tạo này được xây dựng theo định hướng đăng ký đánh giá ngoài cấp chương trình đào tạo theo tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành (MOET), từ năm 2019.
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu chung
Chương trình Ngôn ngữ Trung Quốc cung cấp cho sinh viên môi trường và những hoạt động giáo dục để sinh viên hình thành và phát triển nhân cách, đạo đức, tri thức, các kỹ năng cần thiết để thành công trong lĩnh vực nghề nghiệp có liên quan đến ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, đáp ứng nhu cầu xã hội và hội nhập quốc tế.
1.2. Mục tiêu cụ thể
Người học tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng, phẩm chất cá nhân, kỹ năng tương tác, năng lực thực hành nghề nghiệp.
a. Kiến thức
Vận dụng kiến thức KHXH, KHTN và đặc biệt là kiến thức ngành Ngôn ngữ Trung Quốc cho công việc và học tập nâng cao.
b. Kỹ năng phẩm chất cá nhân
Hình thành kỹ năng cần thiết thông qua các kiến thức ngôn ngữ và thương mại để giải quyết vấn đề trong công việc và các biến động trong môi trường làm việc. Hình thành được phẩm chất cá nhân, đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp (trung thực, chính trực, ý thức kỷ luật) trong các lĩnh vực công việc.
c. Kỹ năng tương tác
Tự lập kế hoạch làm việc, điều phối, quản lý, giám sát và đánh giá các nguồn lực để hoàn thành mục tiêu đã xác định trong môi trường làm việc có yếu tố nước ngoài.
d. Năng lực thực hành nghề nghiệp
Áp dụng chính xác các kiến thức, kỹ năng đã học vào việc quản lý, thiết lập mục tiêu, hoạch định nhiệm vụ nhằm đạt mục tiêu đề ra trong học tập, nghiên cứu, và công việc chuyên môn liên quan đến lĩnh vực ngôn ngữ Trung Quốc.
2. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
Sau khi hoàn thành khóa học, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực thực hành nghề nghiệp như sau:
2.1. Chuẩn đầu ra
|
Ký hiệu |
Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo |
MĐNL |
|
a |
Kiến thức |
|
|
PLO1 |
Áp dụng kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, lý luận chính trị, pháp luật, kiến thức quốc phòng an ninh và giáo dục thể chất trong học tập và đời sống. |
C3 |
|
PLO2 |
Áp dụng hệ thống kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành ngôn ngữ Trung Quốc với kiến thức thực tế vững chắc, kiến thức lý thuyết sâu, rộng trong học tập, nghiên cứu và các hoạt động chuyên môn khác. |
C3 |
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
PLO3 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng nghề nghiệp như kỹ năng sử dụng ngôn ngữ, kỹ năng giảng dạy ngôn ngữ, kỹ năng nghiên cứu ngôn ngữ để thực hiện các công việc chuyên môn sử dụng ngôn ngữ Trung Quốc. |
P4 |
|
PLO4 |
Thể hiện được kỹ năng tự học, tự nghiên cứu và khám phá tri thức trong ngành ngôn ngữ Trung Quốc. |
P2 |
|
PLO5 |
Hình thành được phẩm chất cá nhân, đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp (trung thực, chính trực, ý thức kỷ luật) trong các lĩnh vực công việc liên quan đến ngành ngôn ngữ Trung Quốc. |
A3 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
PLO6 |
Áp dụng phù hợp các kỹ năng hợp tác, tổ chức và làm việc nhóm để nâng cao hiệu suất trong học tập, nghiên cứu và thực hành nghề nghiệp liên quan đến lĩnh vực ngôn ngữ Trung Quốc. |
P3 |
|
PLO7 |
Thực hiện chính xác kỹ năng nghề nghiệp dựa trên các kỹ năng thực hành tiếng và kiến thức về ngữ nghĩa, văn hóa, xã hội của ngôn ngữ Trung Quốc. |
P3 |
|
d |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
PLO8 |
Xác định được nhu cầu của xã hội, nhận thức được các vấn đề trong các lĩnh vực nghề nghiệp liên quan đến ngôn ngữ Trung Quốc và đưa ra giải pháp, quyết định chuyên môn phù hợp. |
R3 |
|
PLO9 |
Áp dụng chính xác các kiến thức, kỹ năng đã học vào việc quản lý, thiết lập mục tiêu, hoạch định nhiệm vụ nhằm đạt mục tiêu đề ra trong học tập, nghiên cứu, và công việc chuyên môn liên quan đến lĩnh vực ngôn ngữ Trung Quốc. |
P3
|
Ghi chú: MĐNL (Mức độ năng lực) trong bảng này được đo theo các thang: Kiến thức (Bloom’s Taxonomy- Cognitive domain); Kỹ năng hành vi (Bloom’s Taxonomy - Psychomotor domain); Kỹ năng cảm xúc- thái độ (Bloom’s Taxonomy - Affective domain) và Trình độ năng lực (Crawley-Proficiency Rating scale).
3. Khối lượng học tập
|
TT |
Khối kiến thức |
Khối lượng học tập |
Tỷ lệ % |
|
1 |
Giáo dục đại cương |
27 tín chỉ |
22.3% |
|
2 |
Cơ sở ngành |
42 tín chỉ |
34.8% |
|
3 |
Chuyên ngành (bao gồm kiến thức học kỳ doanh nghiệp được bố trí giảng dạy vào học kỳ 7) |
52 tín chỉ |
42.9% |
|
Tổng số tín chỉ tích lũy |
121 tín chỉ |
100% |
|
Khối lượng học tập trên không bao gồm Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng - an ninh.
4. Thời gian đào tạo
Thời gian thiết kế: 3,5 năm.
Thời gian hoàn thành chương trình đào tạo tối đa bao gồm thời gian thiết kế và thời gian được phép kéo dài được quy định trong Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3020/QĐ-DCT ngày 19/10/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
5. Văn bằng tốt nghiệp
Cấp bằng Cử nhân khi người học hoàn thành chương trình đào tạo đại học, tích lũy đủ số tín chỉ theo quy định và đáp ứng đủ các điều kiện xét và công nhận tốt nghiệp theo Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ của Trường.
6. Chuẩn đầu vào
Người học có bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương và đáp ứng các tiêu chuẩn xét tuyển hoặc thi tuyển đầu vào của Trường.
Người học có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng ngành hoặc ngành gần: Xét công nhận kết quả học tập và khối lượng kiến thức, kỹ năng để miễn trừ các học phần khi học chương trình đào tạo này.
Người học đang học đại học ngành khác tại Trường thỏa mãn các điều kiện trong Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ của Trường: Xét công nhận các học phần đã tích lũy trong chương trình đào tạo ngành thứ nhất để xem xét miễn học các học phần trong chương trình đào tạo của ngành này khi học ngành thứ hai theo chương trình đào tạo này.
Người học có bằng tốt nghiệp đại học thứ nhất ngành khác: Xét công nhận kết quả học tập và khối lượng kiến thức, kỹ năng để miễn trừ các học phần khi học văn bằng đại học thứ hai theo chương trình đào tạo này.
7. Phương pháp đánh giá kết quả học tập
Theo Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3020/QĐ-DCT ngày 19/10/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh) và Quy định thi, kiểm tra và đánh giá kết quả học tập (Ban hành kèm theo Quyết định số 2402/QĐ-DCT ngày 22/8/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
8. Quy chế đào tạo và điều kiện tốt nghiệp
Xét và công nhận tốt nghiệp: theo Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3020/QĐ-DCT ngày 19/10/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
Chuẩn ngoại ngữ: theo Quy định Chuẩn đầu ra ngoại ngữ (Ban hành kèm theo Quyết định số 1281/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
Chuẩn công nghệ thông tin: theo Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (Ban hành kèm theo Quyết định số 3297/QĐ-DCT ngày 07/11/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).
9. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp
Sinh viên tốt nghiệp ngành Ngôn ngữ Trung Quốc trình độ đại học có thể đảm nhận các vị trí công tác sau:
|
STT |
Vị trí công tác |
|
1 |
Biên dịch viên tại các công ty dịch thuật, cơ quan báo chí, nhà xuất bản |
|
2 |
Phiên dịch viên tại các tổ chức, doanh nghiệp, hội thảo quốc tế |
|
3 |
Giáo viên tại các trường học, trung tâm ngoại ngữ |
|
4 |
Nhân viên phòng quan hệ quốc tế, đối ngoại tại các doanh nghiệp, tổ chức |
|
5 |
Chuyên viên tư vấn du học, làm việc tại các công ty tư vấn giáo dục |
|
6 |
Nhân viên hành chính, văn phòng tại các doanh nghiệp Trung Quốc |
|
7 |
Nhân viên nghiên cứu thị trường, kinh doanh tại các công ty thương mại |
|
8 |
Phóng viên, biên tập viên làm việc cho các cơ quan truyền thông |
10. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp, sinh viên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có thể tiếp tục học tập và nâng cao trình độ ở các trình độ và ngành học sau:
|
STT |
Trình độ đào tạo |
Ngành học |
|
1 |
Thạc sĩ |
Ngôn ngữ học, Ngôn ngữ Trung Quốc, Dịch thuật |
|
2 |
Tiến sĩ |
Ngôn ngữ học, Ngôn ngữ Trung Quốc, Nghiên cứu văn hóa Trung Quốc |
|
3 |
Các khóa học chuyên sâu |
Dịch thuật chuyên nghiệp, Giảng dạy tiếng Trung Quốc cho người nước ngoài |
|
4 |
Chứng chỉ chuyên môn |
Quản trị kinh doanh, Marketing quốc tế, Quản lý văn hóa |
11. Nội dung chương trình đào tạo
|
Mã học phần |
Mã tự quản |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Điều kiện ( học trước (a); tiên quyết (b); song hành (c) ) |
|
|
I. Kiến thức giáo dục đại cương |
27 |
|
|||
|
Kiến thức giáo dục đại cương bắt buộc |
25 |
|
|||
|
1 |
0101001657 |
17200004 |
Giáo dục quốc phòng – An ninh 1 |
3 (3,0) |
Không tích lũy |
|
2 |
0101001662 |
17300004 |
Giáo dục quốc phòng – An ninh 2 |
2 (2,0) |
Không tích lũy |
|
3 |
0101001669 |
17301005 |
Giáo dục quốc phòng – An ninh 3 |
1 (0,1) |
Không tích lũy |
|
4 |
0101001677 |
17221002 |
Giáo dục quốc phòng – An ninh 4 |
2 (0,2) |
Không tích lũy |
|
5 |
0101001703 0101001704 |
16201001 |
Giáo dục thể chất 1 |
2 (0,2) |
Không tích lũy |
|
6 |
0101001709 |
16201002 |
Giáo dục thể chất 2 |
2 (0,2) |
Không tích lũy (a) 0101001703 |
|
7 |
0101001718 0101001702 0101100929 0101001719 0101100930 0101100931 |
16201003 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 (0,1) |
Không tích lũy (a) 0101001693 (a) 0101001694 (a) 0101101334 (a) 0101001695 (a) 0101001696 (a) 0101001701 |
|
8 |
0101100651 |
11200001 |
Triết học Mác - Lênin |
3 (3,0) |
|
|
9 |
0101002298 |
11200002 |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin |
2 (2,0) |
|
|
10 |
0101000476 |
11200003 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 (2,0) |
|
|
11 |
0101006322 |
11200005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 (2,0) |
|
|
12 |
0101001625 |
11200004 |
Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam |
2 (2,0) |
|
|
13 |
0101003671 |
11200006 |
Pháp luật đại cương |
2 (2,0) |
|
|
14 |
0101102246 |
14202001 |
Anh văn 1 |
2 (1,1) |
|
|
15 |
0101102247 |
14202002 |
Anh văn 2 |
2 (1,1) |
(a) 0101102246 |
|
16 |
0101102248 |
14202003 |
Anh văn 3 |
2 (1,1) |
(a) 0101102247 |
|
17 |
0101100810 |
07200442 |
Kỹ năng học tập đại học |
2 (2,0) |
|
|
18 |
0101006004 |
07200443 |
Tiếng Việt thực hành |
2 (2,0) |
|
|
19 |
0101000669 |
07200602 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 (2,0) |
|
|
Kiến thức giáo dục đại cương tự chọn ( Chọn tối thiểu 1 học phần ) |
2 |
|
|||
|
1 |
0101002400 |
07200444 |
Kỹ năng giao tiếp |
2 (2,0) |
|
|
2 |
0101003015 |
15200022 |
Logic học |
2 (2,0) |
|
|
3 |
0101002996 |
07200606 |
Lịch sử văn minh thế giới |
2 (2,0) |
|
|
4 |
0101006608 |
11200007 |
Xã hội học |
2 (2,0) |
|
|
5 |
0101003731 |
15200023 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 (2,0) |
|
|
II. Kiến thức cơ sở ngành |
42 |
|
|||
|
Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc |
36 |
|
|||
|
1 |
0101101944 |
14201156 |
Tiếng Trung tổng hợp 1 |
2 (0,2) |
|
|
2 |
0101100826 |
14202101 |
Tiếng Trung tổng hợp 2 |
3 (2,1) |
(a) 0101101944 |
|
3 |
14202102 |
Tiếng Trung tổng hợp 3 |
3 (2,1) |
(a) 0101100826 |
|
|
14201104 |
Tiếng Trung tổng hợp 4 |
2 (0,2) |
(a) 0101100946 |
||
|
5 |
0101101945 |
14201158 |
Nói tiếng Trung 1 |
2 (0,2) |
|
|
6 |
0101100827 |
14202105 |
Nói tiếng Trung 2 |
3 (2,1) |
(a) 0101101945 |
|
7 |
14202106 |
Nói tiếng Trung 3(*) |
3 (2,1) |
(a) 0101100827 |
|
|
8 |
0101101946 |
14201159 |
Đọc hiểu tiếng Trung 1 |
2 (0,2) |
|
|
9 |
0101100828 |
14202109 |
Đọc hiểu tiếng Trung 2 |
3 (2,1) |
(a) 0101101946 |
|
10 |
0101100950 |
14202110 |
Đọc hiểu Tiếng Trung 3(*) |
3 (2,1) |
(a) 0101100828 |
|
11 |
14201160 |
Nghe hiểu tiếng Trung 1 |
2 (0,2) |
|
|
|
12 |
14202113 |
Nghe hiểu tiếng Trung 2 |
3 (2,1) |
(a) 0101101947 |
|
|
13 |
0101102089 |
14201161 |
Nghe hiểu tiếng Trung 3 |
2 (0,2) |
(a) 0101100829 |
|
14 |
0101100956 |
14202118 |
Ngữ pháp tiếng Trung (*) |
3 (2,1) |
(a) 0101100946 |
|
Kiến thức cơ sở ngành tự chọn ( Chọn tối thiểu 3 học phần ) |
6 |
|
|||
|
1 |
0101102052 |
14200156 |
Nói tiếng Trung nâng cao |
2 (2,0) |
(a) 0101100948 |
|
2 |
0101102053 |
14200157 |
Đọc hiểu tiếng Trung nâng cao |
2 (2,0) |
(a) 0101100950 |
|
3 |
0101102054 |
14200158 |
Nghe hiểu tiếng Trung nâng cao |
2 (2,0) |
(a) 0101102089 |
|
4 |
14200217 |
Dịch tiếng Trung cơ sở |
2 (2,0) |
(a) 0101100946 |
|
|
5 |
Đọc hiểu báo chí tiếng Trung |
2 (2,0) |
(a) 0101100950 |
||
|
III. Kiến thức chuyên ngành |
52 |
|
|||
|
Kiến thức chuyên ngành bắt buộc |
46 |
|
|||
|
1 |
0101100954 |
14202116 |
Viết văn tiếng Trung 1 |
3 (2,1) |
(a) 0101100826 |
|
2 |
0101100982 |
14202117 |
Viết văn tiếng Trung 2 (*) |
3 (2,1) |
(a) 0101100954 |
|
3 |
Đọc hiểu thương mại tiếng Trung 1 |
2 (0,2) |
(a) 0101100950 |
||
|
4 |
14202229 |
Đọc hiểu thương mại tiếng Trung 2 |
3 (2,1) |
(a) 0101103054 |
|
|
5 |
Giao tiếp thương mại tiếng Trung 1 |
2 (0,2) |
(a) 0101100948 |
||
|
6 |
Giao tiếp thương mại tiếng Trung 2 (*) |
3 (2,1) |
(a) 0101103060 |
||
|
7 |
Viết thương mại tiếng Trung 1 |
3 (2,1) |
(a) 0101100982 |
||
|
8 |
Viết thương mại tiếng Trung 2 |
3 (2,1) |
(a) 0101103056 |
||
|
9 |
14202226 |
Biên dịch thương mại tiếng Trung (*) |
3 (2,1) |
(a) 0101102126 |
|
|
Phiên dịch thương mại tiếng Trung (*) |
3 (2,1) |
||||
|
11 |
14201223 |
Nhập môn nghiên cứu ngôn ngữ Trung Quốc |
3 (3,0) |
(a) 0101102126 |
|
|
Kiến thức chuyên ngành tự chọn ( Chọn tối thiểu 3 học phần ) |
6 |
|
|||
|
1 |
0101103059 |
14200236 |
Hán tự hiện đại |
2 (2,0) |
|
|
2 |
0101100970 |
Lược sử Trung Quốc |
2 (2,0) |
|
|
|
3 |
0101100975 |
Kinh tế Trung Quốc |
2 (2,0) |
|
|
|
4 |
Văn học Trung Quốc |
2 (2,0) |
|
||
|
5 |
Đất nước học Trung Quốc |
2 (2,0) |
|
||
|
6 |
0101100978 |
Tiếng Trung du lịch |
2 (2,0) |
|
|
|
7 |
0101102799 |
14200241 |
Kỹ năng giảng dạy tiếng Trung |
2 (2,0) |
|
|
IV. Kiến thức chuyên ngành (Học kỳ doanh nghiệp) |
30 |
|
|||
|
Kiến thức chuyên ngành bắt buộc |
30 |
|
|||
|
1 |
0101102798 |
Viết học thuật tiếng Trung |
2 (2,0) |
(a) 0101102126 |
|
|
2 |
14200237 |
Kiến tập tốt nghiệp (*) |
3 (3,0) |
(a) 0101102126 |
|
|
0101100962 |
14200238 |
Thực tập tốt nghiệp (*) |
4 (4,0) |
(b) 0101102800 |
|
|
4 |
0101100961 |
14200239 |
Khóa luận tốt nghiệp (*) |
6 (6,0) |
(b) 0101102800 |
|
Tổng số tín chỉ lý thuyết ( Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN ) |
71 |
|
|||
|
Tổng số tín chỉ thực hành, thực tập, khóa luận ( Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN ) |
50 |
|
|||
|
Tổng số tín chỉ toàn khóa ( Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN ) |
121 |
|
|||
12. Kế hoạch đào tạo
Thời gian đào đào tạo 3,5 năm trong vòng 7 học kỳ.
|
TT |
Mã |
Mã |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Ghi chú |
||
|
Học kỳ 1: 19 tín chỉ tích lũy + 0 tín chỉ không tích lũy |
|
||||||
|
Học phần bắt buộc |
19 |
|
|
||||
|
1 |
0101100651 |
11200001 |
Triết học Mác - Lênin |
3 (3,0) |
|
||
|
2 |
0101000669 |
07200602 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam |
2 (2,0) |
|
||
|
3 |
0101003671 |
11200006 |
Pháp luật đại cương |
2 (2,0) |
|
||
|
4 |
0101006004 |
07200443 |
Tiếng Việt thực hành |
2 (2,0) |
|
||
|
5 |
0101100810 |
07200442 |
Kỹ năng học tập đại học |
2 (2,0) |
|
||
|
6 |
0101101944 |
14201156 |
Tiếng Trung tổng hợp 1 |
2 (0,2) |
|
||
|
7 |
0101101945 |
14201158 |
Nói tiếng Trung 1 |
2 (0,2) |
|
||
|
8 |
0101101946 |
14201159 |
Đọc hiểu tiếng Trung 1 |
2 (0,2) |
|
||
|
9 |
0101101947 |
14201160 |
Nghe hiểu tiếng Trung 1 |
2 (0,2) |
|
||
|
Học kỳ 2: 12 tín chỉ tích lũy + 10 tín chỉ không tích lũy |
|
||||||
|
Học phần bắt buộc |
12 |
|
|
||||
|
1 |
0101001657 |
17200004 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 1 |
3 (3,0) |
Không tích lũy |
||
|
2 |
0101001662 |
17300004 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 2 |
2 (2,0) |
Không tích lũy |
||
|
3 |
0101001669 |
17301005 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 3 |
1 (0,1) |
Không tích lũy |
||
|
4 |
0101001677 |
17221002 |
Giáo dục quốc phòng - an ninh 4 |
2 (0,2) |
Không tích lũy |
||
|
5 |
0101001703 0101001704 |
16201001
|
Giáo dục thể chất 1 |
2 (0,2) |
Không tích lũy |
||
|
6 |
0101100826 |
14202101 |
Tiếng Trung tổng hợp 2 |
3 (2,1) |
|
||
|
7 |
0101100827 |
14202105 |
Nói tiếng Trung 2 |
3 (2,1) |
|
||
|
8 |
0101100828 |
14202109 |
Đọc hiểu tiếng Trung 2 |
3 (2,1) |
|
||
|
9 |
0101100829 |
14202113 |
Nghe hiểu tiếng Trung 2 |
3 (2,1) |
|
||
|
Học kỳ 3: 20 tín chỉ tích lũy + 0 tín chỉ không tích lũy |
|
||||||
|
Học phần bắt buộc |
20 |
|
|
||||
|
1 |
0101000476 |
11200003 |
Chủ nghĩa xã hội khoa học |
2 (2,0) |
|
||
|
2 |
0101002298 |
11200002 |
Kinh tế chính trị Mác – Lênin |
2 (2,0) |
|
||
|
3 |
0101102246 |
14202001 |
Anh văn 1 |
2 (1,1) |
|
||
|
4 |
0101100946 |
14202102 |
Tiếng Trung tổng hợp 3 |
3 (2,1) |
|
||
|
5 |
0101100948 |
14202106 |
Nói tiếng Trung 3 (*) |
3 (2,1) |
|
||
|
6 |
0101100950 |
14202110 |
Đọc hiểu tiếng Trung 3 (*) |
3 (2,1) |
|
||
|
7 |
0101100954 |
14202116 |
Viết văn tiếng Trung 1 |
3 (2,1) |
|
||
|
8 |
0101102089 |
14201161 |
Nghe hiểu tiếng Trung 3 |
2 (0,2) |
|
||
|
Học kỳ 4: 20 tín chỉ tích lũy + 2 tín chỉ không tích lũy |
|
||||||
|
Học phần bắt buộc |
12 |
|
|
||||
|
1 |
0101102247 |
14202002 |
Anh văn 2 |
2 (1,1) |
|
||
|
2 |
0101006322 |
11200005 |
Tư tưởng Hồ Chí Minh |
2 (2,0) |
|
||
|
3 |
0101100956 |
14202118 |
Ngữ pháp tiếng Trung (*) |
3 (2,1) |
|
||
|
4 |
0101100982 |
14202117 |
Viết văn tiếng Trung 2(*) |
3 (2,1) |
|
||
|
5 |
0101102126 |
14201104 |
Tiếng Trung tổng hợp 4 |
2 (0,2) |
|
||
|
6 |
0101001693 0101001694 0101101334 0101001695 0101001696 0101001701 |
16201002 |
Giáo dục thể chất 2 |
2 (0,2) |
Không tích lũy |
||
|
Học phần tự chọn ( Chọn tối thiểu 1 học phần nhóm A, 03 học phần nhóm B ) |
8 |
|
|
||||
|
Nhóm A ( Chọn tối thiểu 1 học phần ) |
2 |
|
|
||||
|
1 |
0101002400 |
07200444 |
Kỹ năng giao tiếp |
2 (2,0) |
|
||
|
2 |
0101002996 |
07200606 |
Lịch sử văn minh thế giới |
2 (2,0) |
|
||
|
3 |
0101003015 |
15200022 |
Logic học |
2 (2,0) |
|
||
|
4 |
0101006608 |
11200007 |
Xã hội học |
2 (2,0) |
|
||
|
5 |
0101003731 |
15200023 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2 (2,0) |
|
||
|
Nhóm B ( Chọn tối thiểu 3 học phần ) |
6 |
|
|
||||
|
1 |
0101102797 |
14200217 |
Dịch tiếng Trung cơ sở |
2 (2,0) |
|
||
|
2 |
0101103053 |
14200218 |
Đọc hiểu báo chí tiếng Trung |
2 (2,0) |
|
||
|
3 |
0101102052 |
14200156 |
Nói tiếng Trung nâng cao |
2 (2,0) |
|
||
|
4 |
0101102053 |
14200157 |
Đọc hiểu tiếng Trung nâng cao |
2 (2,0) |
|
||
|
5 |
0101102054 |
14200158 |
Nghe hiểu tiếng Trung nâng cao |
2 (2,0) |
|
||
|
Học kỳ 5 : 20 tín chỉ tích lũy + 1 tín chỉ không tích lũy |
|
||||||
|
Học phần bắt buộc |
20 |
|
|
||||
|
1 |
0101102248 |
14202003 |
Anh văn 3 |
2 (1,1) |
|
||
|
2 |
0101001718 0101001702 0101100929 0101001719 0101100930 0101100931 |
16201003 |
Giáo dục thể chất 3 |
1 (0,1) |
Không tích lũy |
||
|
3 |
0101001625 |
11200004 |
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam |
2 (2,0) |
|
||
|
4 |
0101103056 |
14202222 |
Viết thương mại tiếng Trung 1 |
3 (2,1) |
|
||
|
5 |
0101102796 |
14201223 |
Nhập môn nghiên cứu ngôn ngữ Trung Quốc |
3 (3,0) |
|
||
|
6 |
0101103060 |
14201224 |
Giao tiếp thương mại tiếng Trung 1 |
2 (0,2) |
|
||
|
7 |
0101103054 |
14201225 |
Đọc hiểu thương mại tiếng Trung 1 |
2 (0,2) |
|
||
|
8 |
0101102802 |
14202226 |
Biên dịch thương mại tiếng Trung (*) |
3 (2,1) |
|
||
|
9 |
0101102800 |
14200237 |
Kiến tập tốt nghiệp (*) |
3 (3,0) |
|
||
|
Học kỳ 6 : 20 tín chỉ tích lũy + 0 tín chỉ không tích lũy |
|
||||||
|
Học phần bắt buộc |
14 |
|
|
||||
|
1 |
0101103055 |
14202227 |
Giao tiếp thương mại tiếng Trung 2 (*) |
3 (2,1) |
|
||
|
2 |
0101103057 |
14202228 |
Viết thương mại tiếng Trung 2 |
3 (2,1) |
|
||
|
3 |
0101102801 |
14202229 |
Đọc hiểu thương mại tiếng Trung 2 |
3 (2,1) |
|
||
|
4 |
0101102803 |
14202230 |
Phiên dịch thương mại tiếng Trung (*) |
3 (2,1) |
|
||
|
5 |
0101102798 |
14200240 |
Viết học thuật tiếng Trung |
2 (2,0) |
|
||
|
Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu 3 học phần ) |
6 |
|
|
||||
|
1 |
0101100966 |
14200130 |
Đất nước học Trung Quốc |
2 (2,0) |
|
||
|
2 |
0101100970 |
14200127 |
Lược sử Trung Quốc |
2 (2,0) |
|
||
|
3 |
0101103058 |
14200233 |
Văn học Trung Quốc |
2 (2,0) |
|
||
|
4 |
0101100975 |
14200136 |
Kinh tế Trung Quốc |
2 (2,0) |
|
||
|
5 |
0101100978 |
14200144 |
Tiếng Trung du lịch |
2 (2,0) |
|
||
|
6 |
0101103059 |
14200236 |
Hán tự hiện đại |
2 (2,0) |
|
||
|
7 |
0101102799 |
14200241 |
Kỹ năng giảng dạy tiếng Trung |
2 (2,0) |
|
||
|
Học kỳ 7 : 10 tín chỉ tích lũy + 0 tín chỉ không tích lũy |
|
||||||
|
Học phần bắt buộc |
10 |
|
|
||||
|
1 |
0101100962 |
14200238 |
Thực tập tốt nghiệp ( tiếng Trung ) (*) |
4 (4,0) |
|
||
|
2 |
0101100961 |
14200239 |
Khóa luận tốt nghiệp ( tiếng Trung ) (*) |
6 (6,0) |
|
||
13. Kiểm soát và đảm bảo chất lượng đào tạo
Các đơn vị có trách nhiệm xây dựng và thực hiện Kế hoạch kiểm soát và đảm bảo chất lượng đào tạo theo Chương trình đào tạo đã được phê duyệt và Quy định về công tác giảng dạy hiện hành.
14. Hướng dẫn thực hiện
14.1. Đối với các Khoa đào tạo, Bộ môn
- Có trách nhiệm tổ chức thực hiện đúng yêu cầu về nội dung của chương trình và tư vấn, hướng dẫn cho người học đăng ký các học phần.
- Phân công giảng viên phụ trách từng học phần và cung cấp đề cương học phần cho giảng viên để triển khai kế hoạch giảng dạy.
- Chuẩn bị đầy đủ giáo trình, tài liệu tham khảo, cơ sở vật chất để đảm bảo thực hiện tốt chương trình.
- Cần chú ý đến tính logic của việc truyền đạt và tiếp thu các mảng kiến thức, quy định các học phần tiên quyết, học trước và chuẩn bị giảng viên để đáp ứng yêu cầu giảng dạy các học phần tự chọn.
- Kiểm tra, giám sát công tác giảng dạy của giảng viên theo Quy định về công tác giảng dạy hiện hành và đảm bảo các hoạt động đổi mới phương pháp giảng dạy và kiểm tra đánh giá.
14.2. Đối với giảng viên
- Giảng viên cần phải nghiên cứu kỹ nội dung đề cương học phần để chuẩn bị bài giảng, phương pháp giảng dạy và các phương tiện dạy học phù hợp.
- Giảng viên phải chuẩn bị đầy đủ giáo trình, tài liệu học tập và cung cấp cho người học để người học chuẩn bị trước khi lên lớp.
- Sử dụng đa dạng các phương pháp giảng dạy và học theo triết lý giáo dục ‘Học tập chủ động, làm việc sáng tạo”, thực hiện đúng các phương pháp kiểm tra, đánh giá quy định trong đề cương học phần.
- Rút kinh nghiệm đối với hoạt động giảng dạy của bản thân và tích cực tham gia vào hoạt động đổi mới phương pháp dạy học theo Quy định về công tác giảng dạy hiện hành.
14.3. Đối với người học
- Phải tham khảo ý kiến tư vấn của cố vấn học tập/giáo viên chủ nhiệm để lựa chọn học phần cho phù hợp với định hướng và năng lực học tập.
- Phải đảm bảo đầy đủ thời gian lên lớp hoặc tham gia thực hành theo quy định.
- Phát huy tính tự chủ, tinh thần tự học, tự nghiên cứu, đồng thời tích cực tham gia học tập theo nhóm, tham dự đầy đủ các hoạt động thảo luận, seminar, thực hành.
- Tích cực khai thác các tài nguyên trên mạng và trong thư viện của trường để phục vụ cho việc tự học, tự nghiên cứu và làm khóa luận tốt nghiệp.
- Thực hiện nghiêm túc Quy chế thi, kiểm tra và đánh giá kết quả học tập.
|
|
|
|
Xem thêm :
- Quyết định mở ngành Quản lý công nghiệp trình độ đại học
- Quyết định mở ngành Trí tuệ nhân tạo trình độ đại học
- Quyết định 1163/QĐ-DCT ngày 24/3/2026 về ban hành Quy chế tuyển sinh trình độ đại học hình thức chính quy
- Thông báo về việc tổ chức lớp bổ sung kiến thức cho thí sinh dự tuyển đào tạo trình độ thạc sĩ đợt 1 năm 2026
- Thông báo kế hoạch xét tốt nghiệp trình độ thạc sĩ đợt 1 năm 2026