CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO - NGÔN NGỮ TRUNG (K15-16)

BỘ CÔNG THƯƠNG

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

NGÀNH NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC

 

 

 

 

Tên chương trình (tiếng Việt): NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC

Tên chương trình (tiếng Anh): Chinese Linguistics

Trình độ đào tạo: Đại học

Mã ngành: 7220204

Hình thức đào tạo: Chính quy

Khoa quản lý: Ngoại ngữ

 

 

 

 

Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt): NGÔN NGỮ TRUNG QUỐC

Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): Chinese Linguistics

Trình độ đào tạo: Đại học

         Ngành đào tạo: Ngôn ngữ Trung Quốc

         Mã ngành: 7220204

Lĩnh vực: VII – Nhân văn

         Hình thức đào tạo: Chính quy

Thông tin về kiểm định chất lượng chương trình đào tạo:

Chương trình đào tạo này được xây dựng theo định hướng đăng ký đánh giá ngoài cấp chương trình đào tạo theo tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành (MOET), từ năm 2019.

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung

Chương trình Ngôn ngữ Trung Quốc cung cấp cho sinh viên môi trường và những hoạt động giáo dục để sinh viên hình thành và phát triển nhân cách, đạo đức, tri thức, các kỹ năng cần thiết để thành công trong lĩnh vực nghề nghiệp có liên quan đến ngành Ngôn ngữ Trung Quốc, đáp ứng nhu cầu xã hội và hội nhập quốc tế.

1.2. Mục tiêu cụ thể

         Người học tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng, phẩm chất cá nhân, kỹ năng tương tác, năng lực thực hành nghề nghiệp.

a. Kiến thức

         Vận dụng kiến thức KHXH, KHTN và đặc biệt là kiến thức ngành Ngôn ngữ Trung Quốc cho công việc và học tập nâng cao.

b. Kỹ năng phẩm chất cá nhân

         Hình thành kỹ năng cần thiết thông qua các kiến thức ngôn ngữ và thương mại để giải quyết vấn đề trong công việc và các biến động trong môi trường làm việc. Hình thành được phẩm chất cá nhân, đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp (trung thực, chính trực, ý thức kỷ luật) trong các lĩnh vực công việc.

c. Kỹ năng tương tác

         Tự lập kế hoạch làm việc, điều phối, quản lý, giám sát và đánh giá các nguồn lực để hoàn thành mục tiêu đã xác định trong môi trường làm việc có yếu tố nước ngoài.

d. Năng lực thực hành nghề nghiệp

Áp dụng chính xác các kiến thức, kỹ năng đã học vào việc quản lý, thiết lập mục tiêu, hoạch định nhiệm vụ nhằm đạt mục tiêu đề ra trong học tập, nghiên cứu, và công việc chuyên môn liên quan đến lĩnh vực ngôn ngữ Trung Quốc.

2. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo

Sau khi hoàn thành khóa học, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực thực hành nghề nghiệp như sau:

2.1. Chuẩn đầu ra

Ký hiệu

Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo

MĐNL

a

Kiến thức

 

PLO1

Áp dụng kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, lý luận chính trị, pháp luật, kiến thức quốc phòng an ninh và giáo dục thể chất trong học tập và đời sống.

C3

PLO2

Áp dụng hệ thống kiến thức cơ sở ngành và chuyên ngành ngôn ngữ Trung Quốc với kiến thức thực tế vững chắc, kiến thức lý thuyết sâu, rộng trong học tập, nghiên cứu và các hoạt động chuyên môn khác.

C3

b

Kỹ năng, phẩm chất cá nhân

 

 

PLO3

Áp dụng thành thạo kỹ năng nghề nghiệp như kỹ năng sử dụng ngôn ngữ, kỹ năng giảng dạy ngôn ngữ, kỹ năng nghiên cứu ngôn ngữ để thực hiện các công việc chuyên môn sử dụng ngôn ngữ Trung Quốc.

P4

PLO4

Thể hiện được kỹ năng tự học, tự nghiên cứu và khám phá tri thức trong ngành ngôn ngữ Trung Quốc.

P2

 

PLO5

Hình thành được phẩm chất cá nhân, đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp (trung thực, chính trực, ý thức kỷ luật) trong các lĩnh vực công việc liên quan đến ngành ngôn ngữ Trung Quốc.

 

A3

c

Kỹ năng tương tác

 

 

PLO6

Áp dụng phù hợp các kỹ năng hợp tác, tổ chức và làm việc nhóm để nâng cao hiệu suất trong học tập, nghiên cứu và thực hành nghề nghiệp liên quan đến lĩnh vực ngôn ngữ Trung Quốc.

 

P3

 

PLO7

 Thực hiện chính xác kỹ năng nghề nghiệp dựa trên các kỹ năng thực hành tiếng và kiến thức về ngữ nghĩa, văn hóa, xã hội của ngôn ngữ Trung Quốc.

 

P3

d

Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ)

 

 

PLO8

Xác định được nhu cầu của xã hội, nhận thức được các vấn đề trong các lĩnh vực nghề nghiệp liên quan đến ngôn ngữ Trung Quốc và đưa ra giải pháp, quyết định chuyên môn phù hợp.

R3

 

PLO9

Áp dụng chính xác các kiến thức, kỹ năng đã học vào việc quản lý, thiết lập mục tiêu, hoạch định nhiệm vụ nhằm đạt mục tiêu đề ra trong học tập, nghiên cứu, và công việc chuyên môn liên quan đến lĩnh vực ngôn ngữ Trung Quốc.

 

P3

 

 

 

  Ghi chú: MĐNL (Mức độ năng lực) trong bảng này được đo theo các thang: Kiến thức (Bloom’s Taxonomy- Cognitive domain); Kỹ năng hành vi (Bloom’s Taxonomy - Psychomotor domain); Kỹ năng cảm xúc- thái độ (Bloom’s Taxonomy - Affective domain) và Trình độ năng lực (Crawley-Proficiency Rating scale).

 

 

 

 

 

3. Khối lượng học tập

TT

Khối kiến thức

Khối lượng học tập

Tỷ lệ %

1

Giáo dục đại cương

27 tín chỉ

22.3%

2

Cơ sở ngành

42 tín chỉ

34.8%

3

Chuyên ngành (bao gồm kiến thức học kỳ doanh nghiệp được bố trí giảng dạy vào học kỳ 7)

52 tín chỉ

42.9%

Tổng số tín chỉ tích lũy

121 tín chỉ

100%

Khối lượng học tập trên không bao gồm Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng - an ninh.

4. Thời gian đào tạo

Thời gian thiết kế: 3,5 năm.

Thời gian hoàn thành chương trình đào tạo tối đa bao gồm thời gian thiết kế và thời gian được phép kéo dài được quy định trong Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3020/QĐ-DCT ngày 19/10/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).

5. Văn bằng tốt nghiệp

Cấp bằng Cử nhân khi người học hoàn thành chương trình đào tạo đại học, tích lũy đủ số tín chỉ theo quy định và đáp ứng đủ các điều kiện xét và công nhận tốt nghiệp theo Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ của Trường.

6. Chuẩn đầu vào

Người học có bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương và đáp ứng các tiêu chuẩn xét tuyển hoặc thi tuyển đầu vào của Trường.

Người học có bằng tốt nghiệp cao đẳng cùng ngành hoặc ngành gần: Xét công nhận kết quả học tập và khối lượng kiến thức, kỹ năng để miễn trừ các học phần khi học chương trình đào tạo này.

Người học đang học đại học ngành khác tại Trường thỏa mãn các điều kiện trong Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ của Trường: Xét công nhận các học phần đã tích lũy trong chương trình đào tạo ngành thứ nhất để xem xét miễn học các học phần trong chương trình đào tạo của ngành này khi học ngành thứ hai theo chương trình đào tạo này.

Người học có bằng tốt nghiệp đại học thứ nhất ngành khác: Xét công nhận kết quả học tập và khối lượng kiến thức, kỹ năng để miễn trừ các học phần khi học văn bằng đại học thứ hai theo chương trình đào tạo này.

7. Phương pháp đánh giá kết quả học tập

Theo Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3020/QĐ-DCT ngày 19/10/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh) và Quy định thi, kiểm tra và đánh giá kết quả học tập (Ban hành kèm theo Quyết định số 2402/QĐ-DCT ngày 22/8/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).

8. Quy chế đào tạo và điều kiện tốt nghiệp

Xét và công nhận tốt nghiệp: theo Quy chế đào tạo đại học theo hệ thống tín chỉ (Ban hành kèm theo Quyết định số 3020/QĐ-DCT ngày 19/10/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).

Chuẩn ngoại ngữ: theo Quy định Chuẩn đầu ra ngoại ngữ (Ban hành kèm theo Quyết định số 1281/QĐ-DCT ngày 26/4/2024 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).

Chuẩn công nghệ thông tin: theo Quy định Chuẩn kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin (Ban hành kèm theo Quyết định số 3297/QĐ-DCT ngày 07/11/2023 của Hiệu trưởng Trường Đại học Công Thương Thành phố Hồ Chí Minh).

9. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp

Sinh viên tốt nghiệp ngành Ngôn ngữ Trung Quốc trình độ đại học có thể đảm nhận các vị trí công tác sau:

STT

Vị trí công tác

1

Biên dịch viên tại các công ty dịch thuật, cơ quan báo chí, nhà xuất bản

2

Phiên dịch viên tại các tổ chức, doanh nghiệp, hội thảo quốc tế

3

Giáo viên tại các trường học, trung tâm ngoại ngữ

4

Nhân viên phòng quan hệ quốc tế, đối ngoại tại các doanh nghiệp, tổ chức

5

Chuyên viên tư vấn du học, làm việc tại các công ty tư vấn giáo dục

6

Nhân viên hành chính, văn phòng tại các doanh nghiệp Trung Quốc

7

Nhân viên nghiên cứu thị trường, kinh doanh tại các công ty thương mại

8

Phóng viên, biên tập viên làm việc cho các cơ quan truyền thông

10. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp

Sau khi tốt nghiệp, sinh viên ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có thể tiếp tục học tập và nâng cao trình độ ở các trình độ và ngành học sau:

STT

Trình độ đào tạo

Ngành học

1

Thạc sĩ

Ngôn ngữ học, Ngôn ngữ Trung Quốc, Dịch thuật

2

Tiến sĩ

Ngôn ngữ học, Ngôn ngữ Trung Quốc, Nghiên cứu văn hóa Trung Quốc

3

Các khóa học chuyên sâu

Dịch thuật chuyên nghiệp, Giảng dạy tiếng Trung Quốc cho người nước ngoài

4

Chứng chỉ chuyên môn

Quản trị kinh doanh, Marketing quốc tế, Quản lý văn hóa

11. Nội dung chương trình đào tạo

TT

Mã học phần

Mã tự quản

Tên học phần

Số tín chỉ

Điều kiện

( học trước (a); tiên quyết (b); song hành (c) )

I. Kiến thức giáo dục đại cương

27 

 

Kiến thức giáo dục đại cương bắt buộc

25

 

1

0101001657

17200004

Giáo dục quốc phòng – An ninh 1

3 (3,0)

Không tích lũy

2

0101001662

17300004

Giáo dục quốc phòng – An ninh 2

2 (2,0)

Không tích lũy

3

0101001669

17301005

Giáo dục quốc phòng – An ninh 3

1 (0,1)

Không tích lũy

4

0101001677

17221002

Giáo dục quốc phòng – An ninh 4

2 (0,2)

Không tích lũy

5

0101001703 0101001704
0101001705
0101001706
0101001707
0101001697

16201001

Giáo dục thể chất 1

2 (0,2)

Không tích lũy

6

0101001709
0101001710
0101001711
0101001712
0101001713
0101001698

16201002

Giáo dục thể chất 2

2 (0,2)

Không tích lũy

(a) 0101001703
(a) 0101001704
(a) 0101001705
(a) 0101001706
(a) 0101001707
(a) 0101001697

7

0101001718

0101001702

0101100929

0101001719

0101100930

0101100931

16201003

Giáo dục thể chất 3

1 (0,1)

Không tích lũy

(a) 0101001693

(a) 0101001694

(a) 0101101334

(a) 0101001695

(a) 0101001696

(a) 0101001701

8

0101100651

11200001

Triết học Mác - Lênin

3 (3,0)

 

9

0101002298

11200002

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

2 (2,0)

 

10

0101000476

11200003

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2 (2,0)

 

11

0101006322

11200005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2 (2,0)

 

12

0101001625

11200004

Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam

2 (2,0)

 

13

0101003671

11200006

Pháp luật đại cương

2 (2,0)

 

14

0101102246

14202001

Anh văn 1

2 (1,1)

 

15

0101102247

14202002

Anh văn 2

2 (1,1)

 (a) 0101102246

16

0101102248

14202003

Anh văn 3

2 (1,1)

 (a) 0101102247

17

0101100810

07200442

Kỹ năng học tập đại học

2 (2,0)

 

18

0101006004

07200443

Tiếng Việt thực hành

2 (2,0)

 

19

0101000669

07200602

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2 (2,0)

 

Kiến thức giáo dục đại cương tự chọn ( Chọn tối thiểu 1 học phần )

2

 

1

0101002400

07200444

Kỹ năng giao tiếp

2 (2,0)

 

2

0101003015

15200022

Logic học

2 (2,0)

 

3

0101002996

07200606

Lịch sử văn minh thế giới

2 (2,0)

 

4

0101006608

11200007

Xã hội học

2 (2,0)

 

5

0101003731

15200023

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2 (2,0)

 

II. Kiến thức cơ sở ngành

42

 

Kiến thức cơ sở ngành bắt buộc

36

 

1

0101101944

14201156

Tiếng Trung tổng hợp 1

2 (0,2)

 

2

0101100826

14202101

Tiếng Trung tổng hợp 2

3 (2,1)

 (a) 0101101944

3

0101100946

14202102

Tiếng Trung tổng hợp 3

3 (2,1)

 (a) 0101100826

4

0101102126

14201104

Tiếng Trung tổng hợp 4

2 (0,2)

 (a) 0101100946

5

0101101945

14201158

Nói tiếng Trung 1

2 (0,2)

 

6

0101100827

14202105

Nói tiếng Trung 2

3 (2,1)

 (a) 0101101945

7

0101100948

14202106

Nói tiếng Trung 3(*)

3 (2,1)

 (a) 0101100827

8

0101101946

14201159

Đọc hiểu tiếng Trung 1

2 (0,2)

 

9

0101100828

14202109

Đọc hiểu tiếng Trung 2

3 (2,1)

 (a) 0101101946

10

0101100950

14202110

Đọc hiểu Tiếng Trung 3(*)

3 (2,1)

 (a) 0101100828

11

0101101947

14201160

Nghe hiểu tiếng Trung 1

2 (0,2)

 

12

0101100829

14202113

Nghe hiểu tiếng Trung 2

3 (2,1)

 (a) 0101101947

13

0101102089

14201161

Nghe hiểu tiếng Trung 3

2 (0,2)

 (a) 0101100829

14

0101100956

14202118

Ngữ pháp tiếng Trung (*)

3 (2,1)

 (a) 0101100946

Kiến thức cơ sở ngành tự chọn ( Chọn tối thiểu 3 học phần )

6

 

1

0101102052

14200156

Nói tiếng Trung nâng cao

2 (2,0)

 (a) 0101100948

2

0101102053

14200157

Đọc hiểu tiếng Trung nâng cao

2 (2,0)

 (a) 0101100950

3

0101102054

14200158

Nghe hiểu tiếng Trung nâng cao

2 (2,0)

(a) 0101102089

4

 0101102797

14200217

Dịch tiếng Trung cơ sở

2 (2,0)

(a) 0101100946

5

0101103053

14200218

Đọc hiểu báo chí tiếng Trung

2 (2,0)

(a) 0101100950

III. Kiến thức chuyên ngành

52

 

Kiến thức chuyên ngành bắt buộc

46

 

1

0101100954

14202116

Viết văn tiếng Trung  1

3 (2,1)

 (a) 0101100826

2

0101100982

14202117

Viết văn tiếng Trung 2 (*)

3 (2,1)

 (a) 0101100954

3

0101103054

14201225

Đọc hiểu thương mại tiếng Trung 1

2 (0,2)

 (a) 0101100950

4

0101102801

14202229

Đọc hiểu thương mại tiếng Trung 2

3 (2,1)

 (a) 0101103054

5

0101103060

14201224

Giao tiếp thương mại tiếng Trung 1

2 (0,2)

 (a) 0101100948

6

0101103055

14202227

Giao tiếp thương mại tiếng Trung 2 (*)

3 (2,1)

 (a) 0101103060

7

0101103056

14202222

Viết thương mại tiếng Trung 1

3 (2,1)

 (a) 0101100982

8

0101103057

14202228

Viết thương mại tiếng Trung 2

3 (2,1)

 (a) 0101103056

9

0101102802

14202226

Biên dịch thương mại tiếng Trung  (*)

3 (2,1)

 (a) 0101102126

10

0101102803

14202230

Phiên dịch thương mại tiếng Trung (*)

3 (2,1)

 (a) 0101102802

11

 0101102796

14201223

Nhập môn nghiên cứu ngôn ngữ Trung Quốc

3 (3,0)

 (a) 0101102126

Kiến thức chuyên ngành tự chọn ( Chọn tối thiểu 3  học phần )

6

 

1

0101103059

14200236

Hán tự hiện đại

2 (2,0)

 

2

0101100970

14200127

Lược sử Trung Quốc

2 (2,0)

 

3

0101100975

14200136

Kinh tế Trung Quốc

2 (2,0)

 

4

0101103058

14200233

Văn học Trung Quốc

2 (2,0)

 

5

0101100966

14200130

Đất nước học Trung Quốc

2 (2,0)

 

6

0101100978

14200144

Tiếng Trung du lịch

2 (2,0)

 

7

0101102799

14200241

Kỹ năng giảng dạy tiếng Trung

2 (2,0)

 

IV.  Kiến thức chuyên ngành (Học kỳ doanh nghiệp)

30

 

Kiến thức chuyên ngành bắt buộc

30

 

1

0101102798

14200240

Viết học thuật tiếng Trung

2 (2,0)

 (a) 0101102126

2

0101102800

14200237

Kiến tập tốt nghiệp (*)

3 (3,0)

 (a) 0101102126

3

0101100962

14200238

Thực tập tốt nghiệp (*)

4 (4,0)

 (b) 0101102800

4

0101100961

14200239

Khóa luận tốt nghiệp (*)

6 (6,0)

 (b) 0101102800

Tổng số tín chỉ lý thuyết ( Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN )

71

 

Tổng số tín chỉ thực hành, thực tập, khóa luận ( Không  tính các học phần GDTC, GDQP-AN )

50

 

Tổng số tín chỉ toàn khóa ( Không tính các học phần GDTC, GDQP-AN )

121

 

12. Kế hoạch đào tạo

Thời gian đào đào tạo 3,5 năm trong vòng 7 học kỳ.

TT


học phần


tự quản

Tên học phần

Số tín chỉ

Ghi chú

Học kỳ 1: 19 tín chỉ tích lũy + 0 tín chỉ không tích lũy

 

Học phần bắt buộc

19

 

 

1

0101100651

11200001

Triết học Mác - Lênin

3 (3,0)

 

2

0101000669

07200602

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2 (2,0)

 

3

0101003671

11200006

Pháp luật đại cương

2 (2,0)

 

4

0101006004

07200443

Tiếng Việt thực hành

2 (2,0)

 

5

0101100810

07200442

Kỹ năng học tập đại học

2 (2,0)

 

6

0101101944

14201156

Tiếng Trung tổng hợp 1

2 (0,2)

 

7

0101101945

14201158

Nói tiếng Trung 1

2 (0,2)

 

8

0101101946

14201159

Đọc hiểu tiếng Trung 1

2 (0,2)

 

9

0101101947

14201160

Nghe hiểu tiếng Trung 1

2 (0,2)

 

Học kỳ 2: 12 tín chỉ tích lũy + 10  tín chỉ không tích lũy

 

Học phần bắt buộc

12

 

 

1

0101001657

17200004

Giáo dục quốc phòng - an ninh 1

3 (3,0)

Không tích lũy

2

0101001662

17300004

Giáo dục quốc phòng - an ninh 2

2 (2,0)

Không tích lũy

3

0101001669

17301005

Giáo dục quốc phòng - an ninh 3

1 (0,1)

Không tích lũy

4

0101001677

17221002

Giáo dục quốc phòng - an ninh 4

2 (0,2)

Không tích lũy

5

0101001703 0101001704
0101001705
0101001706
0101001707
0101001697

 

16201001

 

 

 

Giáo dục thể chất 1

2 (0,2)

 

Không tích lũy

6

0101100826

14202101

Tiếng Trung tổng hợp 2

3 (2,1)

 

7

0101100827

14202105

Nói tiếng Trung 2

3 (2,1)

 

8

0101100828

14202109

Đọc hiểu tiếng Trung 2

3 (2,1)

 

9

0101100829

14202113

Nghe hiểu tiếng Trung 2

3 (2,1)

 

Học kỳ 3: 20 tín chỉ tích lũy + 0 tín chỉ không tích lũy

 

Học phần bắt buộc

20

 

 

1

0101000476

11200003

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2 (2,0)

 

2

0101002298

11200002

Kinh tế chính trị Mác – Lênin

2 (2,0)

 

3

0101102246

14202001

Anh văn 1

2 (1,1)

 

4

0101100946

14202102

Tiếng Trung tổng hợp 3

3 (2,1)

 

5

0101100948

14202106

Nói tiếng Trung 3 (*)

3 (2,1)

 

6

0101100950

14202110

Đọc hiểu tiếng Trung 3 (*)

3 (2,1)

 

7

0101100954

14202116

Viết văn tiếng Trung 1

3 (2,1)

 

8

0101102089

14201161

Nghe hiểu tiếng Trung 3

2 (0,2)

 

Học kỳ 4: 20 tín chỉ tích lũy + 2 tín chỉ không tích lũy

 

Học phần bắt buộc

12

 

 

1

0101102247

14202002

Anh văn 2

2 (1,1)

 

2

0101006322

11200005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2 (2,0)

 

3

0101100956

14202118

Ngữ pháp tiếng Trung (*)

3 (2,1)

 

4

0101100982

14202117

Viết văn tiếng Trung 2(*)

3 (2,1)

 

5

0101102126

14201104

Tiếng Trung tổng hợp 4

2 (0,2)

 

 

 

 

6

0101001693

0101001694

0101101334

0101001695

0101001696

0101001701

 

 

 

16201002

 

 

 

Giáo dục thể chất 2

 

 

 

2 (0,2)

 

 

 

Không tích lũy

Học phần tự chọn ( Chọn tối thiểu 1 học phần nhóm A, 03 học phần nhóm B )

8

 

 

Nhóm A ( Chọn tối thiểu 1 học phần )

2

 

 

1

0101002400

07200444

Kỹ năng giao tiếp

2 (2,0)

 

2

0101002996

07200606

Lịch sử văn minh thế giới

2 (2,0)

 

3

0101003015

15200022

Logic học

2 (2,0)

 

4

0101006608

11200007

Xã hội học

2 (2,0)

 

5

0101003731

15200023

Phương pháp nghiên cứu khoa học

2 (2,0)

 

Nhóm B  ( Chọn tối thiểu 3 học phần )

6

 

 

1

0101102797

14200217

Dịch tiếng Trung cơ sở

2 (2,0)

 

2

0101103053

14200218

Đọc hiểu báo chí tiếng Trung

2 (2,0)

 

3

0101102052

14200156

Nói tiếng Trung nâng cao

2 (2,0)

 

4

0101102053

14200157

Đọc hiểu tiếng Trung nâng cao

2 (2,0)

 

5

0101102054

14200158

Nghe hiểu tiếng Trung nâng cao

2 (2,0)

 

Học kỳ 5 : 20 tín chỉ tích lũy + 1 tín chỉ không tích lũy

 

Học phần bắt buộc

20

 

 

1

0101102248

14202003

Anh văn 3

2 (1,1)

 

2

0101001718

0101001702

0101100929

0101001719

0101100930

0101100931

16201003

Giáo dục thể chất 3

1 (0,1)

Không tích lũy

3

0101001625

11200004

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

2 (2,0)

 

4

0101103056

14202222

Viết thương mại tiếng Trung 1

3 (2,1)

 

5

0101102796

14201223

Nhập môn nghiên cứu ngôn ngữ Trung Quốc

3 (3,0)

 

6

0101103060

14201224

Giao tiếp thương mại tiếng Trung 1

2 (0,2)

 

7

0101103054

14201225

Đọc hiểu thương mại tiếng Trung 1

2 (0,2)

 

8

0101102802

14202226

Biên dịch thương mại tiếng Trung (*)

3 (2,1)

 

9

0101102800

14200237

Kiến tập tốt nghiệp (*)

3 (3,0)

 

Học kỳ 6 : 20 tín chỉ tích lũy + 0 tín chỉ không tích lũy

 

Học phần bắt buộc

14

 

 

1

0101103055

14202227

Giao tiếp thương mại tiếng Trung 2 (*)

3 (2,1)

 

2

0101103057

14202228

Viết thương mại tiếng Trung 2

3 (2,1)

 

3

0101102801

14202229

Đọc hiểu thương mại tiếng Trung 2

3 (2,1)

 

4

0101102803

14202230

Phiên dịch thương mại tiếng Trung (*)

3 (2,1)

 

5

0101102798

14200240

Viết học thuật tiếng Trung

2 (2,0)

 

Học phần tự chọn  (Chọn tối thiểu 3 học phần )

6

 

 

1

0101100966

14200130

Đất nước học Trung Quốc

2 (2,0)

 

2

0101100970

14200127

Lược sử Trung Quốc

2 (2,0)

 

3

0101103058

14200233

Văn học Trung Quốc

2 (2,0)

 

4

0101100975

14200136

Kinh tế Trung Quốc

2 (2,0)

 

5

0101100978

14200144

Tiếng Trung du lịch

2 (2,0)

 

6

0101103059

14200236

Hán tự hiện đại

2 (2,0)

 

7

0101102799

14200241

Kỹ năng giảng dạy tiếng Trung

2 (2,0)

 

Học kỳ 7 : 10 tín chỉ tích lũy + 0 tín chỉ không tích lũy

 

Học phần bắt buộc

10

 

 

1

0101100962

14200238

Thực tập tốt nghiệp

( tiếng Trung )  (*)

4 (4,0)

 

2

0101100961

14200239

Khóa luận tốt nghiệp

( tiếng Trung ) (*)

6 (6,0)

 

               

13. Kiểm soát và đảm bảo chất lượng đào tạo

Các đơn vị có trách nhiệm xây dựng và thực hiện Kế hoạch kiểm soát và đảm bảo chất lượng đào tạo theo Chương trình đào tạo đã được phê duyệt và Quy định về công tác giảng dạy hiện hành.

14. Hướng dẫn thực hiện

14.1. Đối với các Khoa đào tạo, Bộ môn

- Có trách nhiệm tổ chức thực hiện đúng yêu cầu về nội dung của chương trình và tư vấn, hướng dẫn cho người học đăng ký các học phần.

- Phân công giảng viên phụ trách từng học phần và cung cấp đề cương học phần cho giảng viên để triển khai kế hoạch giảng dạy.

- Chuẩn bị đầy đủ giáo trình, tài liệu tham khảo, cơ sở vật chất để đảm bảo thực hiện tốt chương trình.

- Cần chú ý đến tính logic của việc truyền đạt và tiếp thu các mảng kiến thức, quy định các học phần tiên quyết, học trước và chuẩn bị giảng viên để đáp ứng yêu cầu giảng dạy các học phần tự chọn.

- Kiểm tra, giám sát công tác giảng dạy của giảng viên theo Quy định về công tác giảng dạy hiện hành và đảm bảo các hoạt động đổi mới phương pháp giảng dạy và kiểm tra đánh giá.

14.2. Đối với giảng viên

- Giảng viên cần phải nghiên cứu kỹ nội dung đề cương học phần để chuẩn bị bài giảng, phương pháp giảng dạy và các phương tiện dạy học phù hợp.

- Giảng viên phải chuẩn bị đầy đủ giáo trình, tài liệu học tập và cung cấp cho người học để người học chuẩn bị trước khi lên lớp.

- Sử dụng đa dạng các phương pháp giảng dạy và học theo triết lý giáo dục ‘Học tập chủ động, làm việc sáng tạo”, thực hiện đúng các phương pháp kiểm tra, đánh giá quy định trong đề cương học phần.

-  Rút kinh nghiệm đối với hoạt động giảng dạy của bản thân và tích cực tham gia vào hoạt động đổi mới phương pháp dạy học theo Quy định về công tác giảng dạy hiện hành.

14.3. Đối với người học

- Phải tham khảo ý kiến tư vấn của cố vấn học tập/giáo viên chủ nhiệm để lựa chọn học phần cho phù hợp với định hướng và năng lực học tập.

- Phải đảm bảo đầy đủ thời gian lên lớp hoặc tham gia thực hành theo quy định.

- Phát huy tính tự chủ, tinh thần tự học, tự nghiên cứu, đồng thời tích cực tham gia học tập theo nhóm, tham dự đầy đủ các hoạt động thảo luận, seminar, thực hành.

- Tích cực khai thác các tài nguyên trên mạng và trong thư viện của trường để phục vụ cho việc tự học, tự nghiên cứu và làm khóa luận tốt nghiệp.

- Thực hiện nghiêm túc Quy chế thi, kiểm tra và đánh giá kết quả học tập.

 

 

 

 

 

 

Chatbot Button Image