CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ MARKETING
1. Tổng quan về chương trình đào tạo
Tên chương trình đào tạo (tiếng Việt): MARKETING
Tên chương trình đào tạo (tiếng Anh): Marketing
Trình độ đào tạo: Thạc sĩ
Ngành đào tạo: Marketing
Mã ngành: 8340115
Lĩnh vực: Kinh doanh và quản lý
Hình thức đào tạo: Chính quy
Thông tin về kiểm định chất lượng chương trình đào tạo:
Chương trình đào tạo ngành Marketing trình độ thạc sỹ của Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh được xây dựng theo định hướng đăng ký đánh giá ngoài cấp chương trình đào tạo theo tiêu chuẩn chất lượng giáo dục do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành (MOET).
1.1.1. Mục tiêu đào tạo (Đối với chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ định hướng nghiên cứu)
Chương trình đào tạo Thạc sĩ Marketing định hướng nghiên cứu nhằm cung cấp cho người học hệ thống kiến thức nền tảng và chuyên sâu về lý thuyết, phương pháp luận và các mô hình nghiên cứu hiện đại trong lĩnh vực marketing. Người học có khả năng phát hiện và giải quyết vấn đề nghiên cứu, thiết kế và triển khai công trình khoa học độc lập, đóng góp cho sự phát triển tri thức marketing. Sau khi tốt nghiệp, học viên có đủ năng lực để tiếp tục nghiên cứu ở bậc tiến sĩ, đồng thời tham gia vào hoạt động nghiên cứu, giảng dạy và tư vấn học thuật tại các cơ sở giáo dục đại học và viện nghiên cứu.
a. Về kiến thức
Học viên nắm vững hệ thống kiến thức cốt lõi của marketing hiện đại, bao gồm các lý thuyết về hành vi thị trường, quản trị giá trị thương hiệu, quản trị trải nghiệm trong môi trường dịch vụ và các chiến lược ứng dụng công nghệ số trong marketing. Đồng thời, người học thành thạo các phương pháp nghiên cứu định tính, định lượng và công cụ phân tích dữ liệu hiện đại, có khả năng xây dựng, phát triển và kiểm định mô hình nghiên cứu, đóng góp cả về học thuật và ứng dụng thực tiễn.
b. Về kỹ năng
Học viên có năng lực thiết kế và triển khai nghiên cứu khoa học trong marketing; biết phân tích, tổng hợp lý thuyết, xây dựng luận cứ và phản biện học thuật. Học viên thành thạo kỹ năng viết báo cáo, công bố kết quả trên các tạp chí khoa học và trình bày tại hội thảo chuyên môn trong nước và quốc tế.
c. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
Học viên có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và chủ động trong nghiên cứu khoa học; tuân thủ chuẩn mực đạo đức nghiên cứu và có ý thức trách nhiệm học thuật. Người học có thể dẫn dắt nhóm nghiên cứu, giảng dạy và chia sẻ tri thức, đóng góp cho sự phát triển của cộng đồng học thuật và thực tiễn marketing.
1.1.2. Mục tiêu đào tạo (Đối với chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ định hướng ứng dụng)
Chương trình đào tạo Thạc sĩ Marketing định hướng ứng dụng nhằm phát triển cho người học kiến thức chuyên sâu, kỹ năng thực hành nghề nghiệp và năng lực triển khai giải pháp marketing trong môi trường cạnh tranh toàn cầu và bối cảnh chuyển đổi số. Người học được trang bị năng lực phân tích, tư vấn và ra quyết định marketing hiệu quả, có khả năng đảm nhận vai trò quản lý, điều hành hoặc tư vấn chiến lược tại doanh nghiệp và tổ chức, qua đó góp phần nâng cao năng lực cạnh tranh và phát triển bền vững.
a. Về Kiến thức
Học viên được trang bị nền tảng lý thuyết vững chắc về các động lực hành vi thị trường, quản trị giá trị khách hàng và thương hiệu, cùng những tiếp cận hiện đại trong quản trị trải nghiệm và ứng dụng công nghệ số vào hoạt động marketing. Trọng tâm của chương trình là khả năng vận dụng linh hoạt các công cụ, phương pháp phân tích và hoạch định chiến lược marketing vào thực tiễn doanh nghiệp, giúp học viên giải quyết hiệu quả vấn đề quản trị và kinh doanh trong môi trường hội nhập và chuyển đổi số.
b. Về kỹ năng
Học viên được rèn luyện năng lực thiết kế, triển khai và đánh giá chương trình hoặc chiến dịch marketing trong nhiều bối cảnh khác nhau. Học viên thành thạo kỹ năng phân tích thị trường, xây dựng kế hoạch truyền thông – quảng bá, quản trị quan hệ khách hàng và phát triển thương hiệu. Đồng thời, chương trình nâng cao kỹ năng quản trị dự án, đàm phán, làm việc nhóm và trình bày thuyết phục, đáp ứng yêu cầu nghề nghiệp tại các vị trí quản lý, điều hành hoặc tư vấn marketing.
c. Mức độ tự chủ và trách nhiệm
Học viên có tinh thần chủ động, sáng tạo và trách nhiệm trong công việc; biết vận dụng kiến thức để ra quyết định marketing hiệu quả, phù hợp với bối cảnh thực tế. Sau khi tốt nghiệp, học viên có thể đảm nhận vai trò quản trị marketing tại doanh nghiệp, tổ chức hoặc khởi nghiệp, đồng thời chia sẻ kinh nghiệm thực tiễn, đóng góp vào sự phát triển của cộng đồng doanh nghiệp và ngành marketing.
2. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
Sau khi hoàn thành khóa học, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực thực hành nghề nghiệp pháp lý trong lĩnh vực pháp luật kinh tế, như sau:
2.1. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ định hướng nghiên cứu
Sau khi hoàn thành khóa học, người học có kiến thức, kỹ năng, năng lực thực hành nghề nghiệp như sau:
|
Ký hiệu |
Mô tả chuẩn đầu ra |
MĐNL |
|
a |
Kiến thức |
|
|
PLO1 |
Phân tích kiến thức liên ngành trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý, vận dụng để giải quyết vấn đề nghiên cứu và thực hành marketing |
C4 |
|
PLO1.1 |
Phân tích và đối chiếu kiến thức khoa học cơ bản, thống kê và công nghệ thông tin trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý để vận dụng vào nghiên cứu marketing. |
C4 |
|
PLO1.2 |
Phân tích kiến thức khoa học xã hội trong kinh doanh và quản lý để chỉ ra cơ sở lý luận cho nghiên cứu marketing |
C4 |
|
PLO2 |
Đánh giá kiến thức chuyên ngành marketing một cách hệ thống nhằm đưa ra các nhận định phản biện đối với các vấn đề nghiên cứu marketing |
C5 |
|
PLO2.1 |
Đánh giá các lý thuyết chủ đạo về marketing và quản trị marketing trên cơ sở so sánh và lập luận học thuật |
C5 |
|
PLO2.2 |
Đánh giá vấn đề và tình huống nghiên cứu marketing trong bối cảnh Việt Nam và quốc tế trên cơ sở tổng hợp bằng chứng học thuật |
C5 |
|
b |
Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
|
|
PLO3 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng thiết kế và triển khai nghiên cứu độc lập: xác định vấn đề, xây dựng mô hình, thu thập và phân tích dữ liệu |
P4 |
|
PLO4 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng tìm kiếm, đánh giá và tích hợp các nguồn thông tin và bằng chứng khoa học trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý |
P4 |
|
PLO5 |
Thiết lập phẩm chất liêm chính khoa học, tôn trọng đạo đức nghiên cứu và quyền sở hữu trí tuệ trong nghiên cứu |
A5 |
|
c |
Kỹ năng tương tác |
|
|
PLO6 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng thảo luận và trình bày các vấn đề khoa học, kết quả nghiên cứu trong kinh doanh và marketing |
P4 |
|
PLO6.1 |
Phối hợp kỹ năng trình bày, lắng nghe, phản biện và thảo luận học thuật với thái độ xây dựng trong lĩnh vực kinh doanh và marketing |
P4 |
|
PLO6.2 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng ngoại ngữ trong giao tiếp học thuật, kỹ năng trình bày và trao đổi kết quả nghiên cứu ở trình độ tương đương bậc 4/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam |
P4 |
|
d |
Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
PLO7 |
Áp dụng tư duy phản biện, công nghệ và phương pháp nghiên cứu để tạo ra tri thức mới, phục vụ phát triển học thuật và giải quyết các vấn đề marketing thực tiễn |
R4 |
|
PLO8 |
Áp dụng thành thạo khả năng quản lý, điều phối và dẫn dắt nhóm nghiên cứu hoặc dự án phát triển trong lĩnh vực marketing |
P4 |
Ghi chú: MĐNL (Mức độ năng lực) trong bảng này được đo theo các thang: Kiến thức (Bloom’s Taxonomy- Cognitive domain); Kỹ năng hành vi (Bloom’s Taxonomy - Psychomotor domain); Kỹ năng cảm xúc- thái độ (Bloom’s Taxonomy - Affective domain) và Trình độ năng lực (Crawley-Proficiency Rating scale)
2.2. Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ định hướng ứng dụng
|
Ký hiệu |
Mô tả chuẩn đầu ra |
MĐNL |
|
a. Kiến thức |
||
|
PLO1 |
Phân tích kiến thức liên ngành trong kinh doanh và quản lý để vận dụng vào thực hành marketing trong doanh nghiệp |
C4 |
|
PLO1.1 |
Phân tích và đối chiếu kiến thức khoa học cơ bản, công nghệ thông tin và thống kê trong kinh doanh, quản lý để ứng dụng trong marketing |
C4 |
|
PLO1.2 |
Phân tích kiến thức khoa học xã hội trong kinh doanh và quản lý để phục vụ nghiên cứu thị trường và triển khai marketing |
C4 |
|
PLO2 |
Đánh giá kiến thức marketing một cách hệ thống nhằm đề xuất các phương án và xử lý các tình huống marketing thực tiễn |
C5 |
|
PLO2.1 |
Đánh giá các lý thuyết marketing chủ đạo trên cơ sở so sánh và lập luận học thuật nhằm phục vụ hoạch định chiến lược |
C5 |
|
PLO2.2 |
Đánh giá các tình huống và giải pháp marketing trong bối cảnh Việt Nam và quốc tế trên cơ sở tổng hợp bằng chứng thực tiễn và học thuật |
C5 |
|
b. Kỹ năng, phẩm chất cá nhân |
||
|
PLO3 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng thiết kế và triển khai dự án marketing, bao gồm: xác định vấn đề, lập kế hoạch, thu thập và phân tích dữ liệu |
P4 |
|
PLO4 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng tìm kiếm, phân tích, hệ thống hóa và tích hợp thông tin để hỗ trợ ra quyết định marketing |
P4 |
|
PLO5 |
Thiết lập phẩm chất liêm chính học thuật, đạo đức nghề nghiệp và tôn trọng quyền sở hữu trí tuệ trong hoạt động marketing |
A5 |
|
c. Kỹ năng tương tác |
||
|
PLO6 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng thảo luận, trình bày và bảo vệ giải pháp marketing trước các đối tượng khác nhau trong thực tiễn. |
P4 |
|
PLO6.1 |
Phối hợp kỹ năng trình bày, lắng nghe, phản biện và thảo luận học thuật – nghề nghiệp với thái độ xây dựng trong kinh doanh và marketing. |
P4 |
|
PLO6.2 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng ngoại ngữ trong giao tiếp chuyên môn, kỹ năng trình bày và trao đổi giải pháp marketing trong môi trường quốc tế, đạt trình độ tương đương bậc 4/6 Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam |
P4 |
|
d. Năng lực thực hành nghề nghiệp (Năng lực tự chủ) |
|
|
|
PLO7 |
Áp dụng tư duy phản biện, công nghệ và phương pháp phân tích nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động marketing trong doanh nghiệp |
R4 |
|
PLO8 |
Áp dụng thành thạo kỹ năng quản lý, điều phối và dẫn dắt dự án marketing nhằm đạt mục tiêu kinh doanh trong môi trường cạnh tranh. |
P4 |
Ghi chú: MĐNL (Mức độ năng lực) trong bảng này được đo theo các thang: Kiến thức (Bloom’s Taxonomy- Cognitive domain); Kỹ năng hành vi (Bloom’s Taxonomy - Psychomotor domain); Kỹ năng cảm xúc- thái độ (Bloom’s Taxonomy - Affective domain) và Trình độ năng lực (Crawley-Proficiency Rating scale).
3.1. Khối lượng học tập chương trình đào tạo định hướng nghiên cứu
|
TT |
Thành phần |
Khối lượng học tập |
Tỷ lệ % |
|
1 |
Triết học |
4 tín chỉ |
6,67% |
|
2 |
Học phần chuyên ngành |
29 tín chỉ |
48,33% |
|
3 |
Các chuyên đề nghiên cứu, thực tập |
12 tín chỉ |
20,00% |
|
4 |
Luận văn |
15 tín chỉ |
25,00% |
|
Tổng số tín chỉ tích lũy |
60 tín chỉ |
|
|
3.2. Khối lượng học tập chương trình đào tạo định hướng ứng dụng
|
TT |
Thành phần |
Khối lượng học tập |
Tỷ lệ % |
|
1 |
Triết học |
4 tín chỉ |
6,67% |
|
2 |
Học phần chuyên ngành, đồ án học phần, chuyên đề |
40 tín chỉ |
66,67% |
|
3 |
Thực tập |
8 tín chỉ |
13,33% |
|
4 |
Đề án |
8 tín chỉ |
13,33% |
|
Tổng số tín chỉ tích lũy |
60 tín chỉ |
|
|
4. Thời gian đào tạo: 1,5 năm.
5. Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp
|
STT |
Vị trí việc làm |
Mô tả |
|
1 |
Chuyên viên, chuyên gia trong doanh nghiệp |
Người học có thể đảm nhận các vị trí trong bộ phận marketing như nghiên cứu thị trường, quản trị thương hiệu, quản lý truyền thông – quảng bá, phát triển khách hàng và bán hàng, hoặc tiến xa hơn đến vai trò quản lý cấp cao như giám đốc marketing (CMO). Với kiến thức chuyên sâu và kỹ năng thực hành, họ có khả năng phân tích thị trường, xây dựng và triển khai chiến lược marketing, quản trị mối quan hệ khách hàng, phát triển thương hiệu, đồng thời hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng lực cạnh tranh trong bối cảnh hội nhập và chuyển đổi số. |
|
2 |
Chuyên gia, chuyên viên trong cơ quan hoạch định chính sách |
Người học có thể làm việc tại các bộ ngành, cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức phi chính phủ hoặc hiệp hội ngành hàng, đảm nhận vai trò chuyên viên hoặc chuyên gia trong xây dựng, hoạch định và triển khai chính sách phát triển thị trường, xúc tiến thương mại, quản lý thương hiệu quốc gia và chiến lược marketing ngành/lĩnh vực. Kiến thức về nghiên cứu thị trường, hành vi người tiêu dùng và chính sách thương mại – dịch vụ giúp họ tham gia hiệu quả vào quá trình tư vấn và hoạch định chính sách marketing ở tầm vĩ mô. |
|
3 |
Nghiên cứu viên hoặc giảng viên tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, trường đại học và học viện |
Người học có thể trở thành nghiên cứu viên tại các viện nghiên cứu hoặc giảng viên tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp, trường đại học, học viện. Họ có năng lực thiết kế và triển khai nghiên cứu khoa học độc lập, công bố kết quả trên các tạp chí chuyên ngành, đồng thời tham gia giảng dạy, hướng dẫn nghiên cứu và đóng góp cho sự phát triển tri thức học thuật. Đây cũng là nền tảng quan trọng để người học tiếp tục theo đuổi chương trình tiến sĩ trong và ngoài nước. |
6. Khả năng học tập, nâng cao trình độ sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp chương trình thạc sĩ Marketing, người học có thể tiếp tục học lên trình độ tiến sĩ ngành Marketing hoặc các ngành khác phù hợp sau khi bổ sung kiến thức cần thiết (nếu có).
7. Nội dung chương trình đào tạo
7.1. Nội dung chương trình đào tạo định hướng nghiên cứu
|
Mã |
Mã |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Ghi chú |
|
|
Học kỳ 1: 19 tín chỉ |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
19(19,0) |
|
|||
|
1 |
100409 |
11100012 |
Triết học |
4(4,0) |
|
|
2 |
102901 |
13100023 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh doanh |
3(3,0) |
|
|
3 |
103319 |
19100115 |
Lý thuyết marketing hiện đại |
3(3,0) |
|
|
4 |
103320 |
19100116 |
Marketing chiến lược |
3(3,0) |
|
|
5 |
103321 |
19100117 |
Hành vi khách hàng |
3(3,0) |
|
|
6 |
103322 |
19100118 |
Quản trị thương hiệu chiến lược |
3(3,0) |
|
|
Học kỳ 2: 20 tín chỉ |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
6(1,4) |
|
|||
|
1 |
103323 |
19102129 |
Chuyên đề nghiên cứu 1 |
3(1,2) |
|
|
2 |
103324 |
19102130 |
Chuyên đề nghiên cứu 2 |
3(1,2) |
|
|
Học phần tự chọn |
14(14,0) |
|
|||
|
|
Nhóm 1 (Chọn tối thiểu 04 HP = 12 TC) |
|
|
||
|
1 |
103342 |
19100119 |
Nghiên cứu marketing |
3(3,0) |
|
|
2 |
102899 |
19100120 |
Quản trị marketing hiện đại |
3(3,0) |
|
|
3 |
103326 |
19100121 |
Quản trị marketing dịch vụ |
3(3,0) |
|
|
4 |
103082 |
19100122 |
Marketing kỹ thuật số |
3(3,0) |
|
|
5 |
103327 |
19100123 |
Quản trị marketing trong thời đại số |
3(3,0) |
|
|
6 |
103328 |
19100124 |
Quản trị truyền thông marketing tích hợp |
3(3,0) |
|
|
7 |
103329 |
19100125 |
Lập kế hoạch marketing |
3(3,0) |
|
|
8 |
102905 |
13100026 |
Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp |
3(3,0) |
|
|
|
Nhóm 2 (Chọn tối thiểu 01 HP = 02 TC) |
|
|
||
|
9 |
103331 |
19100127 |
Trí tuệ nhân tạo trong marketing |
2(2,0) |
|
|
10 |
103332 |
19100128 |
Quản trị nội dung số |
2(2,0) |
|
|
Học kỳ 3: 21 tín chỉ |
|||||
|
1 |
103333 |
19102131 |
Chuyên đề nghiên cứu 3 |
3(1,2) |
|
|
2 |
103334 |
19104132 |
Thực tập |
3(0,3) |
|
|
3 |
103335 |
19106133 |
Luận văn |
15(0,15) |
|
7.2. Nội dung chương trình đào tạo định hướng ứng dụng
|
TT |
Mã |
Mã |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Ghi chú |
|
Học kỳ 1: 19 tín chỉ |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
19(19,0) |
|
|||
|
1 |
100409 |
11100012 |
Triết học |
4(4,0) |
|
|
2 |
102901 |
13100023 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh doanh |
3(3,0) |
|
|
3 |
103319 |
19100115 |
Lý thuyết marketing hiện đại |
3(3,0) |
|
|
4 |
103320 |
19100116 |
Marketing chiến lược |
3(3,0) |
|
|
5 |
103321 |
19100117 |
Hành vi khách hàng |
3(3,0) |
|
|
6 |
103322 |
19100118 |
Quản trị thương hiệu chiến lược |
3(3,0) |
|
|
Học kỳ 2: 21 tín chỉ |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
0(0,0) |
|
|||
|
Học phần tự chọn (chọn tối thiểu 07 HP = 21 TC) |
21(21,0) |
|
|||
|
1 |
103342 |
19100119 |
Nghiên cứu marketing |
3(3,0) |
|
|
2 |
102899 |
19100120 |
Quản trị marketing hiện đại |
3(3,0) |
|
|
3 |
103326 |
19100121 |
Quản trị marketing dịch vụ |
3(3,0) |
|
|
4 |
103082 |
19100122 |
Marketing kỹ thuật số |
3(3,0) |
|
|
5 |
103327 |
19100123 |
Quản trị marketing trong thời đại số |
3(3,0) |
|
|
6 |
103328 |
19100124 |
Quản trị truyền thông marketing tích hợp |
3(3,0) |
|
|
7 |
103329 |
19100125 |
Lập kế hoạch marketing |
3(3,0) |
|
|
8 |
102905 |
13100026 |
Đạo đức kinh doanh và trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp |
3(3,0) |
|
|
9 |
103336 |
19100134 |
Quản trị đổi mới và phát triển sản phẩm |
3(3,0) |
|
|
10 |
103337 |
19100135 |
Chính sách giá và quản lý doanh thu |
3(3,0) |
|
|
11 |
102907 |
20100001 |
Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu |
3(3,0) |
|
|
Học kỳ 3: 20 tín chỉ |
|||||
|
Học phần bắt buộc |
18(2,16) |
|
|||
|
1 |
103338 |
19100137 |
Chuyên đề thực tế marketing |
2(2,0) |
|
|
2 |
103339 |
19104138 |
Thực tập |
8(0,8) |
|
|
3 |
103340 |
19106139 |
Đề án |
8(0,8) |
|
|
Học phần tự chọn (Chọn tối thiểu 01 học phần) |
2(2,0) |
|
|||
|
4 |
103331 |
103331 |
Trí tuệ nhân tạo trong marketing |
2(2,0) |
|
|
5 |
103332 |
103332 |
Quản trị nội dung số |
2(2,0) |
|
|
6 |
101550 |
18101046 |
Luật thương mại quốc tế |
2(2,0) |
|
|
7 |
101551 |
18101047 |
Luật kinh doanh Việt Nam |
2(2,0) |
|
Xem thêm :
- Quyết định mở ngành Quản lý công nghiệp trình độ đại học
- Quyết định mở ngành Trí tuệ nhân tạo trình độ đại học
- Quyết định 1163/QĐ-DCT ngày 24/3/2026 về ban hành Quy chế tuyển sinh trình độ đại học hình thức chính quy
- Thông báo về việc tổ chức lớp bổ sung kiến thức cho thí sinh dự tuyển đào tạo trình độ thạc sĩ đợt 1 năm 2026
- Thông báo kế hoạch xét tốt nghiệp trình độ thạc sĩ đợt 1 năm 2026