Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP.HCM năm 2021

STT NGÀNH Điểm thi QG Điểm học bạ cả năm lớp 12 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12 Điểm ĐGNL ĐHQG-HCM
1 Công nghệ thực phẩm 24 25.25 24 700
2 Đảm bảo chất lượng & ATTP 18 22 22 650
3 Công nghệ chế biến thủy sản 16 18 18 650
4 Khoa học thủy sản 16 18 18 650
5 Quản trị kinh doanh thực phẩm 20 20 20 650
6 Quản trị kinh doanh 23.75 24.5 22.5 650
7 Kinh doanh quốc tế 23.5 23.5 22 650
8 Marketing 24 24.75 22 650
9 Thương mại điện tử Chưa mở Chưa mở Chưa mở Chưa mở
10 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Chưa mở Chưa mở Chưa mở Chưa mở
11 Kế toán 22.75 22.75 21.5 650
12 Tài chính ngân hàng 22.75 22.75 21.5 650
13 Công nghệ tài chính Chưa mở Chưa mở Chưa mở Chưa mở
14 Luật kinh tế 21.5 21.5 21.5 650
15 Công nghệ kỹ thuật hóa học 16 19 19 650
16 Kỹ thuật hóa phân tích 16 18 18 650
17 Công nghệ vật liệu 16 18 18 650
18 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16 18 18 650
19 Quản lý tài nguyên và môi trường 16 18 18 650
20 Công nghệ sinh học 16.5 20 20 650
21 Công nghệ thông tin 22.5 22.5 21.5 650
22 An toàn thông tin 16 19 19 650
23 Khoa học dữ liệu Chưa mở Chưa mở Chưa mở Chưa mở
24 Kinh doanh thời trang và Dệt may 16 18 18 650
25 Công nghệ dệt, may 17 19 19 650
26 Công nghệ chế tạo máy 16 19 19 650
27 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 16 19 19 650
28 Kỹ thuật Nhiệt 16 18 18 650
29 Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử 17 19 19 650
30 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17 19 19 650
31 Quản lý năng lượng 16 18 18 650
32 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 16.5 20.5 20.5 650
33 Khoa học chế biến món ăn 16.5 20.5 20.5 650
34 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.5 22 22 650
35 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 22.5 23.75 22 650
36 Quản trị khách sạn 22.5 22.5 21 650
37 Ngôn ngữ Anh 23.5 23.5 22 650
38 Ngôn ngữ Trung Quốc 23 23.5 22 650
Chatbot Button Image