02/06/2026
Áp dụng từ khóa tuyển sinh năm 2026 (khóa 17) trở đi.
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chương trình đào tạo |
|
1 |
7540101 |
||
|
2 |
7540106 |
||
|
3 |
7540105 |
||
|
4 |
7340129 |
||
|
5 |
7340101 |
||
|
6 |
7340120 |
||
|
7 |
7340115 |
||
|
8 |
7340122 |
||
|
9 |
7510605 |
Logistic và quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
10 |
7340301 |
||
|
11 |
7340201 |
||
|
12 |
7340205 |
||
|
13 |
7380107 |
||
|
14 |
7380101 |
Luật |
|
|
15 |
7510401 |
||
|
16 |
7510402 |
Công nghệ vật liệu |
|
|
17 |
7510406 |
||
|
18 |
7850101 |
||
|
19 |
7420201 |
||
|
20 |
7480201 |
||
|
21 |
7480202 |
||
|
22 |
7460108 |
||
|
23 |
7340123 |
||
|
24 |
7540204 |
||
|
25 |
7510202 |
||
|
26 |
7510203 |
||
|
27 |
7520115 |
||
|
28 |
7510301 |
||
|
29 |
7510303 |
||
|
30 |
7819009 |
||
|
31 |
7819010 |
||
|
32 |
7810103 |
||
|
33 |
7810202 |
||
|
34 |
7810201 |
||
|
35 |
7810101 |
Du lịch |
|
|
36 |
7220201 |
||
|
37 |
7220204 |
||
|
38 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
|
|
39 |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
Xem thêm :
- Cẩm nang tuyển sinh đại học năm 2026 Mới
- Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử: Tư duy tích hợp tạo nên robot và nhà máy thông minh Mới
- Đề án mở ngành đại học năm 2026 Mới
- Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa: Nền tảng kỹ sư cho nhà máy thông minh thời Industry 4.0 Mới
- Thương mại Điện tử – Bán hàng không biên giới, tăng trưởng trên nền tảng số Mới